Trong Tiếng Anh, Wrap up mang theo rất nhiều nghĩa. Đầu tiên chúng ta thường gặp cụm từ mang nghĩa là hoàn thành xong một cái gì, điều gì đó. Ngoài ra đôi lúc chúng ta cũng thường gặp cụm động từ mang nghĩa sát hơn là bọc, quấn trong cái gì, bị bao trùm trong… Cách phát âm /ræp ʌp/. Đang xem: Wrap up là gì Tiếng lóng nghĩa là đeo bao cao su (trước khi quan hệ). Ví dụ "We found ourselves locked into this terrible situation, unable to wrap it up, and handing it off to an administration (chính quyền) that was going to handle it even worse than we did," Stephen Pomper, a former special assistant (trợ lý) to President Barack 1.1 to enclose in something wound or folded about (often fol. by up ) 1.2 to enclose and make fast (an article, bundle, etc.) within a covering of paper or the like (often fol. by up ) 1.3 to wind, fold, or bind (something) about as a covering. 1.4 to protect with coverings, outer garments, etc. (usually fol. by up ). Wrap up nghĩa là gì? Trong tiếng Anh, Wrap up sở hữu theo không ít nghĩa. Đầu tiên bọn họ thường chạm chán cụm từ có nghĩa là ngừng xong một cái gì, điều gì đó. Hình như đôi lúc bọn họ cũng thường gặp mặt cụm cồn từ có nghĩa gần kề hơn là bọc, quấn trong chiếc gì Cấu trúc và một số ví dụ liên quan đến Wrap up. Cấu trúc: Wrap up + something. - Khi mang nghĩa là hoàn thành hoặc kết thúc điều gì: That wraps things up, so they will end this meeting. Điều đó đã kết thúc mọi thứ vì vậy họ đã kết thúc luôn cả buổi họp. Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd Nợ Xấu. /ræp/ Thông dụng Danh từ Đồ khoác ngoài khăn choàng, áo choàng.. evening wrap áo choàng buổi tối Ngoại động từ Gói, bọc, bao bọc, bao phủ, gói, quấn to wrap a child in a shawl quấn một đứa bé trong cái khăn choàng the mountain top was wrapped in mist đỉnh núi bị sương mù bao phủ, đỉnh núi ẩn trong sương to wrap paper round quấn giấy quanh nghĩa bóng bao trùm, bảo phủ the affair is wrapped in mystery bí mật bao trùm lên sự việc ấy wrapped in meditation chìm đắm trong suy tưởng, suy nghĩ trầm ngâm Nội động từ Bọc trong, nằm trong, quấn trong, gói trong Chồng lên nhau, đè lên nhau Cấu trúc từ under wraps thông tục giữ kín, bí mật, bị che giấu to wrap about round quấn, bọc quanh to be wrapped up in bọc trong, quấn trong Bị bao trùm trong màn bí mật... Thiết tha với, ràng buộc với; chỉ nghĩ đến she is wrapped up in her children chị ta chỉ nghĩ đến các con mind you wrap up well nhớ mặc nhiều quần áo ấm vào Hình thái từ Ved wrapped Ving wrapping Chuyên ngành Cơ khí & công trình quấn cuộn Dệt may đánh ống lại Xây dựng bao gói Điện bọc bảo vệ Kỹ thuật chung bọc cuốn wrap fiber sợi cuộn wrap fibre sợi cuộn cuộn wrap fiber sợi cuộn wrap fibre sợi cuộn đóng gói gói phủ quấn omega wrap kiểu quấn omega omega wrap sự quấn kiểu omega tape wrap sự quấn băng wire wrap technique kỹ thuật quấn dây wire-wrap connection mối nối quấn dây quấn lại Kinh tế thế chấp bao trùm Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun blanket , cape , cloak , coat , cover , fur , jacket , mantle , shawl , stole , wrapping verb absorb , bandage , bind , bundle , bundle up , camouflage , cloak , clothe , cover , drape , encase , encircle , enclose , enfold , envelop , fold , gift-wrap , hide , immerse , invest , mask , muffle , pack , package , protect , roll up , sheathe , shelter , shroud , swaddle , swathe , twine , veil , wind , enwrap , infold , roll , wrap up , do up , enshroud , bemuffle , blanket , cape , conceal , furl , muffler , scarf , shawl , stole , surround phrasal verb enfold , envelop , enwrap , infold , invest , roll , swaddle , swathe , bundle up , complete , conclude , consummate , end , finish , terminate , wind up , abstract , epitomize , go over , recapitulate , run down , run through , summarize , sum up , synopsize Từ trái nghĩa Thông tin thuật ngữ Tiếng Anh Wrap-Up Tiếng Việt Bản Tóm Tắt; Bản Trích Yếu; Cách Bán Nhanh Ít Tốn Sức Chủ đề Kinh tế Định nghĩa - Khái niệm Wrap-Up là gì? Là một kế hoạch bao gồm tất cả các rủi ro trách nhiệm, thường chỉ được viết cho một số lượng lớn. Ví dụ, một chính sách tổng hợp có thể được viết ra để bao gồm tất cả các nhà thầu độc lập làm việc trên một công việc. Wrap-Up là Bản Tóm Tắt; Bản Trích Yếu; Cách Bán Nhanh Ít Tốn Sức. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế . Wrap-Up nghĩa là Bản Tóm Tắt; Bản Trích Yếu; Cách Bán Nhanh Ít Tốn Sức. Các chương trình bảo hiểm trọn gói đang trở nên phổ biến hơn trong ngành xây dựng, nhưng nhiều chủ sở hữu và nhà thầu không quen với cách thức hoạt động của chúng. Definition Is a plan that covers all liability risks, which is usually only written for a large amount. For example, a wrap-up policy could be written to cover all of the independent contractors working on a single job. Ví dụ mẫu - Cách sử dụng Ví dụ Hãy xem xét chương trình bảo hiểm do chủ sở hữu kiểm soát do chủ sở hữu thay mặt cho người xây dựng hay nhà thầu mua. Tính các tiện ích bổ sung, bảo hiểm bao gồm bồi thường cho người lao động, trách nhiệm chung, trách nhiệm vượt mức, trách nhiệm ô nhiễm, trách nhiệm nghề nghiệp, rủi ro của người xây dựng và trách nhiệm bảo vệ đường sắt. Mặc dù chi phí bảo hiểm trọn gói có thể đắt nhưng chi phí này có thể được chia cho tổng thầu và nhà thầu phụ. Thuật ngữ tương tự - liên quan Danh sách các thuật ngữ liên quan Wrap-Up Amount Policy Cover Bản Tóm Tắt; Bản Trích Yếu; Cách Bán Nhanh Ít Tốn Sức tiếng Anh Tổng kết Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Wrap-Up là gì? hay Bản Tóm Tắt; Bản Trích Yếu; Cách Bán Nhanh Ít Tốn Sức nghĩa là gì? Định nghĩa Wrap-Up là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Wrap-Up / Bản Tóm Tắt; Bản Trích Yếu; Cách Bán Nhanh Ít Tốn Sức. Truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

wrap up nghĩa là gì